Bỏ qua, tới nội dung chính
Cẩm Nang Lexus

Đối chiếu

Đối chiếu phiên bản

Chọn hai phiên bản bất kỳ trong dải đang bán và đặt chúng cạnh nhau. Lựa chọn nằm trong đường dẫn nên bạn chia sẻ được.

Thấp nhất
2,36 tỷ
Cao nhất
9,70 tỷ
Chênh đầu–cuối
7,34 tỷ
Hybrid
8/14
Lexus ES màu trắng, nhìn chếch từ phía sau

Ảnh dòng ES

Phiên bản A

ES 250

2.360.000.000

xăng Sedan

Chênh 780 triệu ES 250 → ES 300h
Lexus ES màu trắng, nhìn chếch từ phía sau

Ảnh dòng ES

Phiên bản B

ES 300h

3.140.000.000

hybrid Sedan

Từng tiêu chí

Tiêu chí ES 250 ES 300h
Giá niêm yết 2.360.000.000 3.140.000.000
Hệ động lực Xăng Hybrid
Kiểu thân xe Sedan Sedan
Dòng Lexus ES Lexus ES
Số bản trong dòng 2 2
Dung tích động cơ chưa đối soát
Công suất chưa đối soát
Mức tiêu thụ công bố chưa đối soát
Trang bị an toàn chưa đối soát

Bảng chỉ so những gì bảng giá nói ra. Thông số kỹ thuật từng bản chúng tôi chưa đối soát nên chưa đăng.

Hai bản này nằm ở đâu trên toàn dải

Lexus Việt Nam, bản 7/2026 · truy cập 27/08/2026. Giá niêm yết, chưa gồm thuế phí đăng ký — không phải giá lăn bánh.

Câu hỏi thường gặp

Vì sao nhiều tiêu chí ghi "chưa đối soát"?

Vì chúng tôi chưa có nguồn chính thức để dẫn cho từng bản. Để trống im lặng sẽ khiến hai bản trông như giống nhau ở tiêu chí đó, nên chúng tôi nói thẳng là chưa có.

Tôi chia sẻ một cặp đối chiếu được không?

Được. Hai phiên bản đã chọn nằm trong đường dẫn, nên chép link là đủ.

Góp ý · đính chính